Kanji
区
kanji character
phường
quận
区 kanji-区 phường, quận
区
Ý nghĩa
phường và quận
Cách đọc
On'yomi
- く phường
- く いき khu vực
- く かん đoạn (đường ray, v.v.)
- おう
- こう
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
区 phường, quận, khu (ở Tokyo)... -
区 々nhiều loại, đa dạng, phong phú... -
区 区 nhiều loại, đa dạng, phong phú... -
区 域 khu vực, vùng, quận... -
区 間 đoạn (đường ray, v.v.), phân đoạn... -
区 分 sự phân chia, phân khu, sự phân định... -
区 別 sự phân biệt, sự khác biệt, sự kỳ thị... -
区 画 phân khu, khu vực, ngăn... -
区 劃 phân khu, khu vực, ngăn... -
区 内 trong phường, trong khu vực, trong quận -
地 区 khu vực, vùng, khu... -
区 役 所 ủy ban nhân dân quận, cơ quan hành chính cấp quận -
区 長 trưởng phường, chủ tịch phường, người đứng đầu phường -
区 民 cư dân trong phường -
区 立 do phường thành lập, phường, thuộc thành phố -
区 切 るchia ra, tách ra, phân chia... -
小 選 挙 区 khu vực bầu cử nhỏ, đơn vị bầu cử một thành viên -
区 議 ủy viên hội đồng quận -
管 区 khu vực tài phán -
区 切 りdấu ngắt (trong lời nói, văn bản, v.v.)... -
学 区 khu vực trường học, phạm vi tuyển sinh -
鉱 区 khu vực khai thác mỏ, lô đất mỏ -
特 別 区 khu đặc biệt, đơn vị hành chính cấp tỉnh có thị trưởng và hội đồng được bầu trực tiếp, khu kinh tế đặc biệt (ở Trung Quốc)... -
街 区 khu phố -
区 分 けsự phân chia, phân khu, ranh giới... -
区 検 kiểm sát viên địa phương -
教 区 giáo xứ -
管 区 気 象 台 Đài khí tượng khu vực -
解 放 区 vùng giải phóng -
区 会 hội đồng khu phố