Kanji
剖
kanji character
chia cắt
phân chia
剖 kanji-剖 chia cắt, phân chia
剖
Ý nghĩa
chia cắt và phân chia
Cách đọc
On'yomi
- かい ぼう giải phẫu
- かい ぼう がく giải phẫu học
- ぼう けん khám nghiệm tử thi
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
解 剖 giải phẫu, khám nghiệm tử thi, khám nghiệm sau khi chết... -
解 剖 学 giải phẫu học -
剖 検 khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi -
解 剖 図 hình giải phẫu -
生 体 解 剖 giải phẫu sinh thể -
死 体 解 剖 khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi, khám nghiệm sau khi chết... -
司 法 解 剖 khám nghiệm tử thi theo lệnh tòa án, khám nghiệm tử thi do tòa án yêu cầu -
法 医 解 剖 khám nghiệm tử thi pháp y, giải phẫu tử thi pháp y -
行 政 解 剖 khám nghiệm tử thi do cơ quan chính quyền tiến hành -
病 理 解 剖 khám nghiệm tử thi lâm sàng, khám nghiệm tử thi bệnh lý -
解 剖 学 者 nhà giải phẫu học -
人 体 解 剖 学 giải phẫu học cơ thể người -
病 理 解 剖 学 giải phẫu bệnh lý -
比 較 解 剖 学 giải phẫu so sánh -
神 経 解 剖 学 giải phẫu thần kinh