Kanji
刺
kanji character
gai
đâm
chém
chích
châm
danh thiếp
刺 kanji-刺 gai, đâm, chém, chích, châm, danh thiếp
刺
Ý nghĩa
gai đâm chém
Cách đọc
Kun'yomi
- さす また sasumata
- さす が dao găm
- ささる
- さし み sashimi (cá, hải sản sống cắt lát)
- さし あみ lưới rùng
- さし こ thêu chần
- とげ とげ しい sắc bén (lời nói)
- とげ うお cá gai
- とげ ねずみ Chuột gai Ryukyu (Tokudaia osimensis)
On'yomi
- し げき kích thích
- めい し danh thiếp
- ふう し châm biếm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
刺 danh thiếp -
刺 々bực bội, khó chịu, cáu kỉnh... -
刺 激 kích thích, sự kích thích, sự kích ứng... -
刺 戟 kích thích, sự kích thích, sự kích ứng... -
刺 刺 bực bội, khó chịu, cáu kỉnh... -
刺 身 sashimi (cá, hải sản sống cắt lát) -
刺 すđâm, chích, châm... -
刺 し身 sashimi (cá, hải sản sống cắt lát) -
名 刺 danh thiếp -
刺 さるcắm vào (vật nhọn), châm, đâm thủng... -
風 刺 châm biếm, chế giễu, mỉa mai -
諷 刺 châm biếm, chế giễu, mỉa mai -
虎 列 刺 bệnh tả -
刺 しkẻ trộm thóc, ống nhọn để thử gạo trong bao, sashimi (cá sống thái lát)... -
突 刺 すđâm, cắm, xuyên thủng... - つき
刺 すđâm, cắm, xuyên thủng... -
突 き刺 すđâm, cắm, xuyên thủng... -
刺 繍 thêu -
刺 繡 thêu -
刺 殺 đâm chết, giết chết bằng dao -
刺 しゅうthêu -
刺 網 lưới rùng -
刺 し殺 すđâm chết -
刺 し網 lưới rùng -
突 刺 さるcắm vào, xuyên qua -
刺 傷 vết đâm, vết thương do vật nhọn đâm, vết cắn (ví dụ từ côn trùng)... -
刺 客 sát thủ, ứng cử viên thế chân -
刺 股 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
刺 叉 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
刺 又 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm