Kanji
処
kanji character
xử lý
quản lý
giải quyết
kết án
lên án
hành động
cư xử
đặt
処 kanji-処 xử lý, quản lý, giải quyết, kết án, lên án, hành động, cư xử, đặt
処
Ý nghĩa
xử lý quản lý giải quyết
Cách đọc
Kun'yomi
- ところ どころ chỗ này chỗ kia
- いたる ところ khắp nơi
- みた ところ nhìn bề ngoài
- ど こ か đâu đó
- こ こ ở đây
- そ こ で vì vậy
- おる
On'yomi
- しょ ぶん sự xử lý
- しょ り xử lý
- じむ しょ văn phòng
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
処 nơi, chỗ, cảnh... -
処 分 sự xử lý, vứt bỏ, bán tống bán tháo... -
処 理 xử lý, giải quyết, điều trị... -
住 処 địa chỉ, nơi cư trú, nơi ở -
彼 処 ở đó, đằng kia, nơi đó... -
此 処 ở đây, nơi này, điểm này... -
事 務 処 văn phòng -
目 処 mục tiêu, mục đích, triển vọng... -
処 刑 hành hình -
処 置 biện pháp, bước đi, xử lý... -
処 罰 hình phạt, sự trừng phạt -
何 処 かđâu đó, trong một số khía cạnh, theo một cách nào đó -
其 処 でvì vậy, do đó, bây giờ... -
対 処 xử lý, đối phó -
見 処 điểm đáng chú ý, ưu điểm, phần đáng xem... -
処 々chỗ này chỗ kia, nơi này nơi nọ -
処 女 trinh nữ, thiếu nữ, nguyên sơ... -
留 処 無 くvô tận, không ngừng -
処 処 chỗ này chỗ kia, nơi này nơi nọ -
止 め処 なくvô tận, không ngừng -
止 め処 無 くvô tận, không ngừng -
何 処 ở đâu, nơi nào, bao nhiêu... -
至 る処 khắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp -
到 る処 khắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp - いたる
処 khắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp -
処 遇 sự đối xử, cách đối đãi -
随 処 khắp nơi, khắp mọi nơi, chỗ nào cũng thấy... -
処 方 đơn thuốc, công thức -
出 処 nguồn gốc, xuất xứ, lối ra... -
其 処 không nhiều lắm, không đến mức đó