Kanji
具
kanji character
dụng cụ
đồ dùng
phương tiện
sở hữu
nguyên liệu
bộ (dùng để đếm áo giáp
bộ đồ nội thất)
具 kanji-具 dụng cụ, đồ dùng, phương tiện, sở hữu, nguyên liệu, bộ (dùng để đếm áo giáp, bộ đồ nội thất)
具
Ý nghĩa
dụng cụ đồ dùng phương tiện
Cách đọc
Kun'yomi
- そなえる
- つぶさに
On'yomi
- ぐ たいてき cụ thể
- けい ぐ Trân trọng
- や ぐ đồ giường
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
具 vợ, đồ trang trí (đặc biệt dùng với sashimi), đồ trang trí... -
具 体 的 cụ thể, rõ ràng, chi tiết... -
敬 具 Trân trọng, Kính thư, Thân ái -
夜 具 đồ giường, chăn ga gối đệm -
具 えるtrang bị, cung cấp, lắp đặt... -
具 合 tình trạng, trạng thái, sức khỏe... -
家 具 đồ nội thất -
道 具 dụng cụ, công cụ, nhạc cụ... -
具 合 いtình trạng, trạng thái, sức khỏe... -
器 具 dụng cụ, công cụ, thiết bị... -
用 具 dụng cụ, công cụ, thiết bị... -
具 体 tính cụ thể, sự hiện thực hóa -
具 わるđược trang bị với, được cung cấp với, được trang bị đầy đủ... -
筆 記 用 具 dụng cụ viết, công cụ viết -
絵 具 sơn, màu vẽ, màu sắc... -
玩 具 đồ chơi, vật để chơi đùa -
絵 の具 sơn, màu vẽ, màu sắc... -
雨 具 đồ dùng khi trời mưa -
文 房 具 văn phòng phẩm -
具 象 tính cụ thể, sự hiện thực hóa, diễn đạt cụ thể -
金 具 phụ kiện kim loại, thiết bị kim loại -
寝 具 đồ giường, chăn ga gối đệm -
文 具 văn phòng phẩm -
具 体 化 hiện thực hóa, cụ thể hóa, thực hiện hóa... -
小 道 具 dụng cụ nhỏ, thiết bị nhỏ gọn, đạo cụ sân khấu... -
工 具 công cụ, dụng cụ -
具 現 hiện thân, hóa thân, thực hiện... -
農 機 具 máy móc và thiết bị nông nghiệp -
宇 柳 具 Uruguay -
具 申 báo cáo đầy đủ với cấp trên