Kanji
公
kanji character
công cộng
hoàng tử
chính thức
chính phủ
公 kanji-公 công cộng, hoàng tử, chính thức, chính phủ
公
Ý nghĩa
công cộng hoàng tử chính thức
Cách đọc
Kun'yomi
- おおやけ どころ triều đình
- おおやけ にする công bố
- おおやけ のば không gian công cộng
On'yomi
- こう えん công viên
- こう かい mở cửa cho công chúng
- こう きょう công cộng
- く げ quan lại triều đình
- く ぼう công việc công cộng
- く じょう việc được triều đình triệu thỉnh để cử hành nghi lễ Phật giáo (hoặc thuyết giảng, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
公 bạn, bạn thân, bạn bè... -
公 園 công viên -
公 苑 công viên -
公 演 buổi biểu diễn công cộng, buổi trình diễn ở nước ngoài -
公 開 mở cửa cho công chúng, cung cấp cho công chúng, trưng bày... -
公 共 công cộng, chung -
公 式 chính thức, trang trọng, công thức... -
公 害 ô nhiễm, tai họa công cộng, sự nhiễm bẩn -
公 認 sự công nhận chính thức, sự phê chuẩn chính thức, sự chứng nhận... -
公 表 thông báo chính thức, tuyên bố công khai -
公 明 sự công bằng, sự minh bạch, tính vô tư... -
公 約 cam kết công khai, lời hứa công khai, lời hứa tranh cử... -
公 立 công lập -
公 務 員 công chức, viên chức nhà nước, người làm việc trong khu vực công... -
公 正 công lý, sự công bằng, tính vô tư -
公 団 tổ chức công, nhà ở công cộng -
公 平 củ ngưu bàng (và đôi khi cà rốt) nấu với đường và xì dầu -
公 営 quản lý công -
公 言 tuyên bố, khẳng định -
公 使 công sứ, nhà ngoại giao cấp dưới đại sứ (ví dụ: phó trưởng đoàn, đại biện lâm thời)... -
公 務 công vụ, việc công -
公 選 bầu cử công khai, bầu cử phổ thông đầu phiếu -
公 邸 dinh thự chính thức -
公 的 công cộng, chính thức -
公 判 phiên tòa công khai, phiên xét xử -
公 民 thần dân, nhân dân -
公 衆 công chúng, quần chúng -
公 然 công khai, công cộng, chính thức... -
公 民 館 hội trường công cộng, trung tâm cộng đồng -
公 定 chính thức (tỷ giá, giá cả, v.v.)...