Kanji
儘
kanji character
như vốn có
bởi vì
儘 kanji-儘 như vốn có, bởi vì
儘
Ý nghĩa
như vốn có và bởi vì
Cách đọc
Kun'yomi
- まま như (vốn có)
- き まま bướng bỉnh
- その まま không thay đổi
- ことごとく
On'yomi
- じん
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
儘 như (vốn có), giữ nguyên (trạng thái), giữ (nguyên vẹn)... -
気 儘 bướng bỉnh, ích kỷ, tự cho mình là trung tâm... -
氣 儘 bướng bỉnh, ích kỷ, tự cho mình là trung tâm... - その
儘 không thay đổi, nguyên trạng, y hệt... -
其 儘 không thay đổi, nguyên trạng, y hệt... -
我 儘 ích kỷ, người ích kỷ, buông thả bản thân... -
其 の儘 không thay đổi, nguyên trạng, y hệt... -
我 が儘 ích kỷ, người ích kỷ, buông thả bản thân... -
有 りの儘 như nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
在 りの儘 như nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
勝 手 気 儘 tự ý tự quyền, làm theo ý mình, không quan tâm đến người khác -
儘 よsao cũng được, thôi kệ, mặc kệ... -
儘 にtheo ý (muốn, lệnh, v.v.)... -
儘 ならぬkhông thể làm theo ý muốn, chỉ có thể làm được với nỗ lực rất lớn, gần như không thể thực hiện được... - この
儘 nguyên trạng, như vậy, như thế này... -
自 儘 ích kỷ -
此 の儘 nguyên trạng, như vậy, như thế này... -
思 う儘 theo ý muốn, tùy thích, thỏa thích - なすが
儘 bị phó mặc cho, bị bỏ mặc cho -
心 の儘 thỏa thích, theo ý muốn của bản thân -
今 の儘 tình hình hiện tại, trạng thái hiện thời -
儘 ならないkhông thể làm theo ý muốn, chỉ có thể làm được với rất nhiều nỗ lực, gần như không thể làm được... -
原 文 儘 nguyên văn -
為 すが儘 bị phó mặc cho, bị bỏ mặc cho -
在 るが儘 như nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
有 るが儘 như nó vốn có, sự thật trần trụi, trần trụi... -
原 文 の儘 nguyên văn -
我 儘 者 người ích kỷ -
意 の儘 にtùy ý -
気 随 気 儘 tùy tiện, tùy hứng