Từ vựng
ままならぬ儘ならぬ ままならぬ儘ならぬ ままならぬ儘ならぬ

Ý nghĩa

không thể làm theo ý muốn chỉ có thể làm được với nỗ lực rất lớn gần như không thể thực hiện được

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠