Kanji
健
kanji character
khỏe mạnh
sức khỏe
sức mạnh
sự kiên trì
健 kanji-健 khỏe mạnh, sức khỏe, sức mạnh, sự kiên trì
健
Ý nghĩa
khỏe mạnh sức khỏe sức mạnh
Cách đọc
Kun'yomi
- すこやか
On'yomi
- けん こう sức khỏe
- ほ けん bảo vệ sức khỏe
- けん ぜん lành mạnh
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
健 康 sức khỏe, khỏe mạnh, lành mạnh... -
健 気 đáng ngưỡng mộ, đáng khen ngợi, đáng ca ngợi... -
保 健 bảo vệ sức khỏe, vệ sinh, vệ sinh môi trường... -
健 全 lành mạnh, vững chắc, bổ ích -
健 実 vững chắc, lành mạnh, ổn định... -
穏 健 ôn hòa (quan điểm, chính trị, v.v.)... -
温 健 ôn hòa (quan điểm, chính trị, v.v.)... -
健 やかmạnh khỏe, khỏe mạnh, lành mạnh -
健 闘 chiến đấu dũng cảm, nỗ lực không mệt mỏi -
健 在 khỏe mạnh, còn sống và khỏe mạnh, vẫn đang phát triển mạnh -
健 保 bảo hiểm y tế -
健 診 khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe tổng quát, khám sức khỏe định kỳ -
健 常 者 người khỏe mạnh, người không khuyết tật, người bình thường -
健 康 的 vệ sinh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe... -
保 健 所 trung tâm y tế, trung tâm chăm sóc sức khỏe, trại động vật -
健 康 保 険 bảo hiểm y tế -
保 健 婦 y tá y tế công cộng, y tá y tế địa phương -
健 康 食 品 thực phẩm sức khỏe -
健 康 診 断 khám sức khỏe tổng quát, kiểm tra sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe toàn diện -
剛 健 sức mạnh, sức sống, sự cường tráng... -
健 脚 người đi bộ giỏi -
健 筆 bút lực hùng hồn, ngòi bút lưu loát -
不 健 康 sức khỏe kém, tình trạng sức khỏe xấu, không lành mạnh -
国 民 健 康 保 険 bảo hiểm y tế quốc gia -
健 かcứng cỏi, bướng bỉnh, kiên quyết... -
不 健 全 bệnh hoạn, không lành mạnh, có hại cho sức khỏe -
健 児 thanh niên cường tráng -
健 者 người kiên cường, lão làng, kẻ láu cá... -
健 勝 sức khỏe tốt -
健 祥 tinh thần, sức sống, năng lượng