Kanji

候

Ý nghĩa

khí hậu mùa thời tiết

Cách đọc

Kun'yomi

  • い そうろう người ở nhờ không trả tiền ăn ở
  • そうろう ぶん văn phong thư tín sử dụng trợ từ "sōrō" thay cho "aru"
  • そうろう よし Tôi nghe nói rằng ...

On'yomi

  • こう ほ ứng cử viên
  • りっ こう ほ ứng cử
  • き こう khí hậu

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠