Kanji
供
kanji character
nộp
dâng
trình bày
dọn (bữa ăn)
đi cùng
供 kanji-供 nộp, dâng, trình bày, dọn (bữa ăn), đi cùng
供
Ý nghĩa
nộp dâng trình bày
Cách đọc
Kun'yomi
- そなえる
- とも に cùng nhau
- とも bạn đồng hành
- お とも người hầu cận
- こ ども trẻ em
- こ ども たち trẻ em
- こ ども よう dành cho trẻ em
On'yomi
- きょう きゅう cung cấp
- てい きょう cung cấp
- きょう よ sự cho
- せっ く lễ hội theo mùa
- く よう lễ cúng giỗ
- く もつ vật cúng
- ひとみご くう hiến tế người
- ぐ さい vật cúng
- ぐ しん dâng cúng
- ぐ ぶ đi kèm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
供 bạn đồng hành, người đi theo, người hầu cận... -
供 給 cung cấp, sự cung cấp -
子 供 trẻ em, trẻ con -
小 供 trẻ em, trẻ con -
提 供 cung cấp, đề xuất, cung ứng... -
供 にcùng nhau, chung, đồng thời... -
供 与 sự cho, sự cung cấp, sự trang bị -
供 えるdâng, hiến tế, cúng -
供 述 bản khai có tuyên thệ, lời khai trước tòa, lời khai nhân chứng -
節 供 lễ hội theo mùa -
供 養 lễ cúng giỗ, tổ chức lễ cúng -
供 宴 bữa tiệc, yến tiệc -
提 供 者 nhà tài trợ, người đóng góp, nhà cung cấp -
自 供 lời thú tội -
供 えvật cúng -
供 給 源 nguồn cung cấp -
供 出 cung cấp bắt buộc (hàng hóa cho chính phủ, ví dụ trong thời chiến), giao nộp (cho chính phủ với giá cố định... -
供 物 vật cúng, vật dâng cúng -
子 供 達 trẻ em -
子 供 用 dành cho trẻ em, cho trẻ em -
供 託 ký quỹ -
供 応 tiếp đãi bằng đồ ăn thức uống, thết đãi bữa tối, chiêu đãi rượu thịt -
子 供 たちtrẻ em -
子 供 の頃 thời thơ ấu, lúc còn nhỏ -
子 供 心 tâm hồn trẻ thơ, tâm trí trẻ con -
子 供 のころthời thơ ấu, lúc còn nhỏ -
初 節 供 lễ hội đầu tiên của trẻ sơ sinh trong năm -
供 すdâng tặng, trình bày, nộp... - お
供 người hầu cận, bạn đồng hành -
供 するdâng tặng, trình bày, nộp...