Kanji
何
kanji character
cái gì
何 kanji-何 cái gì
何
Ý nghĩa
cái gì
Cách đọc
Kun'yomi
- なに か cái gì đó
- なに かと bằng cách này hay cách khác
- なに とぞ xin
- なん とか cái gì đó
- なん ど bao nhiêu lần
- なん べん bao nhiêu lần
On'yomi
- い か にも quả thật
- き か がく hình học
- い か で thế nào
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
何 cái gì, cái ấy, cái đó... -
何 かcái gì đó, một số, bất kỳ... -
何 うnhư thế nào, bằng cách nào, thế còn -
何 れcái nào (trong số ba hoặc nhiều hơn), thôi nào, nào... -
何 とかcái gì đó, thứ gì đó, ai đó... -
何 度 bao nhiêu lần, bao nhiêu độ -
何 かとbằng cách này hay cách khác, nhiều cách, đủ mọi cách -
何 遍 bao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
何 べんbao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
何 方 hướng nào, phía nào, ở đâu... -
何 故 tại sao, như thế nào, vì lý do gì -
何 卒 xin, làm ơn, tôi khẩn thiết xin... -
何 とぞxin, làm ơn, tôi khẩn thiết xin... -
如 何 như thế nào, bằng cách nào, thế còn -
何 時 もluôn luôn, lúc nào cũng, mọi lúc... -
何 処 かđâu đó, trong một số khía cạnh, theo một cách nào đó -
何 彼 とbằng cách này hay cách khác, nhiều cách, đủ mọi cách -
何 となくkhông hiểu sao, vô cớ, bỗng dưng -
何 の辺 khu vực nào, phần nào, mức độ nào... -
何 故 かbằng cách nào đó, vì lý do gì đó, không hiểu tại sao -
何 とcái gì, như thế nào, thật là ...!... -
何 の位 bao lâu, bao xa, bao nhiêu -
何 げなくvô tình, bình thản, vô ý... -
何 ら(không) chút nào, (không) tí nào, (không) gì cả... -
何 でtại sao, để làm gì, làm thế nào... -
何 故 ならbởi vì, lý do là, nếu bạn muốn biết tại sao -
何 れ何 れnào, thôi nào, nào nào... -
何 時 でもluôn luôn, mọi lúc, bất cứ lúc nào... -
何 と無 くkhông hiểu sao, vô cớ, bỗng dưng -
何 よりtrên hết, hơn tất cả, tuyệt vời nhất...