Kanji
亜
kanji character
Châu Á
thứ hạng kế tiếp
đến sau
có tính chất
亜 kanji-亜 Châu Á, thứ hạng kế tiếp, đến sau, có tính chất
亜
Ý nghĩa
Châu Á thứ hạng kế tiếp đến sau
Cách đọc
Kun'yomi
- つぐ
On'yomi
- あ るかり kiềm
- あ えん kẽm
- とう あ Đông Á
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
亜 ぐtheo sau, đến sau, đến tiếp theo... -
亜 爾 加 里 kiềm -
亜 鉛 kẽm -
東 亜 Đông Á, Phương Đông -
亜 熱 帯 cận nhiệt đới -
露 西 亜 Nga -
魯 西 亜 Nga -
亜 tiền tố, hạng hai, kém chất lượng... -
亜 細 亜 Châu Á -
亜 米 利 加 Hoa Kỳ, Mỹ, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ... -
亜 墨 利 加 Hoa Kỳ, Mỹ, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ... -
亜 美 利 加 Hoa Kỳ, Mỹ, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ... -
亜 弗 利 加 Châu Phi -
伊 太 利 亜 Ý -
叙 利 亜 Syria -
亜 種 phân loài -
亜 流 người bắt chước kém cỏi, kẻ mô phỏng tầm thường, bản sao tồi... -
利 比 亜 Libya -
白 亜 đá phấn, tường trắng -
亜 米 利 加 合 衆 国 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
亜 墨 利 加 合 衆 国 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
安 母 尼 亜 amoniac -
西 比 利 亜 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
西 伯 利 亜 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
馬 来 西 亜 Malaysia -
利 比 利 亜 Liberia -
印 度 尼 西 亜 Indonesia -
白 亜 紀 Kỷ Phấn Trắng -
亜 硫 酸 ガスkhí lưu huỳnh đioxit, khí sunfurơ -
亜 欧 Châu Á và Châu Âu, Âu-Á