Từ vựng
雛蝙蝠
ひなこーもり
vocabulary vocab word
dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae
đặc biệt là dơi muỗi châu Á
Vespertilio sinensis)
dơi hoàng hôn
dơi thường
雛蝙蝠 雛蝙蝠 ひなこーもり dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae, đặc biệt là dơi muỗi châu Á, Vespertilio sinensis), dơi hoàng hôn, dơi thường
Ý nghĩa
dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae đặc biệt là dơi muỗi châu Á Vespertilio sinensis)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
雛蝙蝠
dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae, đặc biệt là dơi muỗi châu Á, Vespertilio sinensis)...
ひなこうもり
雛
gà con, chim bồ câu non, vịt con...
ひな, ひよこ, スウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ