Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
赦しの秘跡
ゆるしのひせき
vocabulary vocab word
bí tích hòa giải
赦shino秘跡
yurushinohiseki
赦しの秘跡
赦しの秘跡
ゆるしのひせき
bí tích hòa giải
ゆ
る
し
の
ひ
せ
き
赦
し
の
秘
跡
ゆ
る
し
の
ひ
せ
き
赦
し
の
秘
跡
ゆ
る
し
の
ひ
せ
き
赦
し
の
秘
跡
Ý nghĩa
bí tích hòa giải
bí tích hòa giải
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
赦しの秘跡
bí tích hòa giải
ゆるしのひせき
赦
sự tha thứ, sự ân xá
ゆる.す, シャ
赤
màu đỏ
あか, あか-, セキ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
秘
bí mật, che giấu
ひ.める, ひそ.か, ヒ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
必
luôn luôn, chắc chắn, không thể tránh khỏi
かなら.ず, ヒツ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
跡
dấu vết, vết tích, dấu ấn...
あと, セキ
𧾷
口
miệng
くち, コウ, ク
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
亦
cũng, lại
また, エキ, ヤク
亣
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
CDP-89AB
( CDP-89AB )
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.