Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
貨幣価値
かへいかち
vocabulary vocab word
giá trị tiền tệ
貨幣価値
kaheikachi
貨幣価値
貨幣価値
かへいかち
giá trị tiền tệ
か
へ
い
か
ち
貨
幣
価
値
か
へ
い
か
ち
貨
幣
価
値
か
へ
い
か
ち
貨
幣
価
値
Ý nghĩa
giá trị tiền tệ
giá trị tiền tệ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
貨幣価値
giá trị tiền tệ
かへいかち
貨
hàng hóa, tài sản
たから, カ
化
thay đổi, mang hình dạng của, ảnh hưởng...
ば.ける, ば.かす, カ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
𠤎
乚
ẩn giấu, bí ẩn, bí mật...
かく.す, かく.れる, イン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
幣
tiền mặt, thói xấu, tiền tố khiêm nhường...
ぬさ, ヘイ
敝
bị mòn, bị hư hỏng, bị đánh bại
やぶ.れる, ヘイ
㡀
quần áo rách rưới, rách nát, cũ nát và mòn sờn
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
価
giá trị, giá cả
あたい, カ, ケ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
覀
( 襾 )
biến thể của bộ thủ 146
値
giá, chi phí, giá trị
ね, あたい, チ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
直
十
mười
とお, と, ジュウ
𠃊
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.