Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
蚕業
さんぎょう
vocabulary vocab word
nghề nuôi tằm
蚕業
sangyou
蚕業
蚕業
さんぎょう
nghề nuôi tằm
さ
ん
ぎょ
う
蚕
業
さ
ん
ぎょ
う
蚕
業
さ
ん
ぎょ
う
蚕
業
Ý nghĩa
nghề nuôi tằm
nghề nuôi tằm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
蚕業
nghề nuôi tằm
さんぎょう
蚕
con tằm
かいこ, こ, サン
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
業
công việc kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật...
わざ, ギョウ, ゴウ
业
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.