Kanji
蚕
kanji character
con tằm
蚕 kanji-蚕 con tằm
蚕
Ý nghĩa
con tằm
Cách đọc
Kun'yomi
- かいこ con tằm
- かいこ が bướm tằm
- かいこ だな giường nuôi tằm
- こ くそ phân tằm
- こ だま thần bảo hộ tằm
- くわ こ tằm dại (Bombyx mandarina)
On'yomi
- よう さん nghề nuôi tằm
- さん し sợi tơ
- さん ぎょう nghề nuôi tằm
- てん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蚕 con tằm -
養 蚕 nghề nuôi tằm, nuôi tằm lấy tơ, chăn nuôi tằm -
蚕 糸 sợi tơ, tơ tằm -
蚕 業 nghề nuôi tằm -
蚕 具 dụng cụ nuôi tằm -
蚕 座 giỏ nuôi tằm -
蚕 紙 giấy trứng tằm -
蚕 児 con tằm -
蚕 室 phòng nuôi tằm -
蚕 種 thẻ trứng tằm -
蚕 食 sự xâm lấn, sự thâm nhập dần dần, cuộc xâm chiếm từ từ -
蚕 卵 trứng tằm -
蚕 豆 đậu tằm, đậu răng ngựa, đậu fava -
蚕 蛾 bướm tằm, ngài tằm (Bombyx mori) -
蚕 簿 giá đỡ kén tằm -
蚕 糞 phân tằm -
蚕 玉 thần bảo hộ tằm -
蚕 霊 thần bảo hộ tằm -
蚕 繭 kén tằm -
蚕 棚 giường nuôi tằm, kệ nuôi tằm, tầng giường... -
夏 蚕 tằm hè -
沙 蚕 giun cát, giun biển, giun vằn -
砂 蚕 giun cát, giun biển, giun vằn -
秋 蚕 tằm mùa thu, tằm mùa đông -
春 蚕 giống tằm xuân -
家 蚕 tằm nhà -
野 蚕 tằm dại (Bombyx mandarina) -
桑 蚕 tằm dại (Bombyx mandarina) -
石 蚕 ấu trùng caddis, sâu caddis (ấu trùng của ruồi caddis) -
毛 蚕 tằm con (ở giai đoạn tuổi 1 hoặc 2)