Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
薯蕷芋
とろろいも
vocabulary vocab word
khoai mỡ
薯蕷芋
tororoimo
薯蕷芋
薯蕷芋
とろろいも
khoai mỡ
と
ろ
ろ
い
も
薯
蕷
芋
と
ろ
ろ
い
も
薯
蕷
芋
と
ろ
ろ
い
も
薯
蕷
芋
Ý nghĩa
khoai mỡ
khoai mỡ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
薯蕷芋
khoai mỡ
とろろいも
薯
khoai tây
いも, ショ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
署
chữ ký, cơ quan chính phủ, đồn cảnh sát
ショ
罒
( 网 )
biến thể bộ võng (số 122)
あみがしら, よこめ, モウ
者
người, người nào đó
もの, シャ
耂
( 老 )
biến thể của bộ thủ 125
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
蕷
khoai mỡ
いも, ヨ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
預
gửi tiền, gửi giữ, gửi lại...
あず.ける, あず.かる, ヨ
予
trước, trước đó, bản thân tôi...
あらかじ.め, ヨ, シャ
マ
Chữ Ma trong bảng chữ cái Katakana
マ
了
hoàn thành, kết thúc
リョウ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
芋
khoai tây
いも, ウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
于
đi, từ
ここに, ああ, ウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.