Kanji
薯
kanji character
khoai tây
薯 kanji-薯 khoai tây
薯
Ý nghĩa
khoai tây
Cách đọc
Kun'yomi
- じゃが いも khoai tây
- いも củ
- から いも khoai lang
On'yomi
- かん しょ khoai lang
- しん しょ khoai mỡ
- でん しょ khoai mỡ
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薯 củ, khoai môn, khoai tây... -
甘 薯 khoai lang - ジ ャ ガ
薯 khoai tây - じゃが
薯 khoai tây -
薯 蕷 khoai mỡ Nhật Bản -
真 薯 chả cá -
唐 薯 khoai lang -
長 薯 củ từ -
大 薯 khoai mỡ, khoai tím, củ mỡ -
参 薯 khoai mỡ, khoai tím, củ mỡ -
田 薯 khoai mỡ, khoai tím, củ mỡ -
蕃 薯 khoai lang -
薯 蕷 芋 khoai mỡ -
薯 蕷 藷 khoai mỡ -
薯 焼 酎 rượu shochu khoai lang -
薯 蕷 粥 cháo khoai lang cắt hạt lựu, cháo nấu với nước dùng khoai mỡ băm nhuyễn phục vụ trong các yến tiệc lớn của triều đình -
薯 蕷 汁 canh khoai mài bào -
自 然 薯 khoai mỡ Nhật Bản -
男 爵 薯 khoai tây Irish Cobbler -
田 代 薯 cây taccad (thuộc họ Taccaceae) -
馬 鈴 薯 khoai tây -
薯 蕷 昆 布 rong biển kombu thái sợi, loài tảo bẹ Kjellmaniella gyrata - ジ ャ ガ タ ラ
薯 khoai tây -
冬 薯 蕷 葛 củ mài tokoro (loài khoai mọc hoang) -
馬 鈴 薯 澱 粉 tinh bột khoai tây