Từ vựng
たでくうむしもすきずき蓼食う虫も好きずき たでくうむしもすきずき蓼食う虫も好きずき たでくうむしもすきずき蓼食う虫も好きずき

Ý nghĩa

mỗi người một sở thích khẩu vị mỗi người mỗi khác và thích gì ăn nấy

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠