Kanji
蓼
kanji character
cỏ xa xỉ
rau răm
蓼 kanji-蓼 cỏ xa xỉ, rau răm
蓼
Ý nghĩa
cỏ xa xỉ và rau răm
Cách đọc
Kun'yomi
- たで rau răm (Polygonaceae)
- たで か họ Rau răm (họ thực vật Polygonaceae)
- たで あい cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm)
On'yomi
- しん
- りく
- せん りょう cây kim ngân hoa trơn (Sarcandra glabra)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蓼 rau răm (Polygonaceae), cây nghể, cây thồm lồm... -
蓼 科 họ Rau răm (họ thực vật Polygonaceae) -
蓼 藍 cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
蓼 酢 giấm tiêu nước, giấm ngâm và pha với lá tiêu nước, thường dùng kèm cá hương nướng muối -
仙 蓼 cây kim ngân hoa trơn (Sarcandra glabra), khoản tiền rất lớn, giá trị rất cao... -
紅 蓼 rau răm nước (Persicaria hydropiper f. purpurascens) -
柳 蓼 rau răm nước -
藍 蓼 cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
川 蓼 rau răm nước -
水 蓼 rau răm nước -
木 天 蓼 cây nho bạc (Actinidia polygama), bột kích thích cho mèo -
大 毛 蓼 cây rau răm hoa đỏ, cây lông mày lớn -
蓼 食 う虫 も好 き好 きmỗi người một sở thích, khẩu vị mỗi người mỗi khác, thích gì ăn nấy -
蓼 食 う虫 も好 きずきmỗi người một sở thích, khẩu vị mỗi người mỗi khác, thích gì ăn nấy -
蓼 喰 う虫 も好 き好 きmỗi người một sở thích, khẩu vị mỗi người mỗi khác, thích gì ăn nấy -
猫 に木 天 蓼 お女 郎 に小 判 mỗi người một sở thích, tặng đúng thứ người ta thích, cỏ bạc hà cho mèo...