Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
菊頭蝙蝠
きくがしらこうもり
vocabulary vocab word
dơi móng ngựa lớn
菊頭蝙蝠
kikugashirakoumori
菊頭蝙蝠
菊頭蝙蝠
きくがしらこうもり
dơi móng ngựa lớn
き
く
が
し
ら
こ
う
も
り
菊
頭
蝙
蝠
き
く
が
し
ら
こ
う
も
り
菊
頭
蝙
蝠
き
く
が
し
ら
こ
う
も
り
菊
頭
蝙
蝠
Ý nghĩa
dơi móng ngựa lớn
dơi móng ngựa lớn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
きくがしらこうもり
dơi móng ngựa lớn
Phân tích thành phần
菊頭蝙蝠
dơi móng ngựa lớn
きくがしらこうもり
菊
hoa cúc
キク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
匊
một nắm
むす.ぶ, すく.う, キク
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
頭
đầu, con (dùng để đếm động vật lớn)
あたま, かしら, トウ
豆
đậu, đậu Hà Lan, người lùn
まめ, まめ-, トウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
蝙
dơi
こうもり, ヘン
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
扁
bằng phẳng, nhỏ bé
ひらたい, ヘン
户
𠕁
蝠
dơi
フク
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
畐
đầy, cuộn vải
フク, ヒョク, ヒキ
𠮛
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.