Từ vựng
灌頂
かんじょう
vocabulary vocab word
nghi lễ quán đỉnh do chư Phật thực hiện cho một Bồ Tát đạt thành Phật quả
nghi lễ quán đỉnh để truyền thụ giới luật
giáo pháp bí truyền (trong Mật giáo)
nghi thức tưới nước lên mộ phần
việc truyền dạy kỹ thuật
tác phẩm bí truyền (trong thơ ca hoặc âm nhạc Nhật Bản)
灌頂 灌頂 かんじょう nghi lễ quán đỉnh do chư Phật thực hiện cho một Bồ Tát đạt thành Phật quả, nghi lễ quán đỉnh để truyền thụ giới luật, giáo pháp bí truyền (trong Mật giáo), nghi thức tưới nước lên mộ phần, việc truyền dạy kỹ thuật, tác phẩm bí truyền (trong thơ ca hoặc âm nhạc Nhật Bản)
Ý nghĩa
nghi lễ quán đỉnh do chư Phật thực hiện cho một Bồ Tát đạt thành Phật quả nghi lễ quán đỉnh để truyền thụ giới luật giáo pháp bí truyền (trong Mật giáo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0