Kanji
灌
kanji character
rót
đổ
灌 kanji-灌 rót, đổ
灌
Ý nghĩa
rót và đổ
Cách đọc
Kun'yomi
- そそぐ
On'yomi
- かん がい tưới tiêu
- かん ちょう thụt rửa ruột
- かん すい tưới nước
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
灌 ぐrót (vào), rắc lên (từ trên cao), tưới (cây cối)... -
灌 漑 tưới tiêu -
灌 腸 thụt rửa ruột -
灌 水 tưới nước, tưới cây -
灌 木 bụi cây, cây bụi -
灌 流 sự tưới máu -
灌 頂 nghi lễ quán đỉnh do chư Phật thực hiện cho một Bồ Tát đạt thành Phật quả, nghi lễ quán đỉnh để truyền thụ giới luật, giáo pháp bí truyền (trong Mật giáo)... -
湯 灌 tắm rửa thi thể trước khi mai táng -
灌 仏 会 lễ kỷ niệm ngày sinh của Đức Phật (tổ chức vào ngày 8 tháng 4), lễ hội Phật đản -
灌 流 圧 áp lực tưới máu -
灌 漑 用 水 nước tưới tiêu -
灌 漑 農 業 nông nghiệp tưới tiêu -
伝 法 灌 頂 nghi lễ truyền pháp quán đỉnh cho chức vị A-xà-lê (trong Phật giáo Mật tông)