Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
潰し値
つぶしね
vocabulary vocab word
giá trị phế liệu
潰shi値
tsubushine
潰し値
潰し値
つぶしね
giá trị phế liệu
つ
ぶ
し
ね
潰
し
値
つ
ぶ
し
ね
潰
し
値
つ
ぶ
し
ね
潰
し
値
Ý nghĩa
giá trị phế liệu
giá trị phế liệu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
潰し値
giá trị phế liệu
つぶしね
潰
nghiền nát, đập vỡ, làm hỏng...
つぶ.す, つぶ.れる, カイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
貴
quý giá, giá trị, giải thưởng...
たっと.い, とうと.い, キ
𠀐
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
値
giá, chi phí, giá trị
ね, あたい, チ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
直
十
mười
とお, と, ジュウ
𠃊
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.