Từ vựng
くしのはがかけたよう櫛の歯が欠けたよう くしのはがかけたよう櫛の歯が欠けたよう くしのはがかけたよう櫛の歯が欠けたよう

Ý nghĩa

thiếu thốn nhiều thứ quan trọng đầy lỗ hổng và như răng lược bị gãy

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠