Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
棕櫚箒
しゅろぼうき
vocabulary vocab word
chổi cọ
棕櫚箒
shurobouki
棕櫚箒
棕櫚箒
しゅろぼうき
chổi cọ
しゅ
ろ
ぼ
う
き
棕
櫚
箒
しゅ
ろ
ぼ
う
き
棕
櫚
箒
しゅ
ろ
ぼ
う
き
棕
櫚
箒
Ý nghĩa
chổi cọ
chổi cọ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
棕櫚箒
chổi cọ
しゅろぼうき
棕
cây cọ gai
シュ, ソウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
宗
tôn giáo, giáo phái, phái...
むね, シュウ, ソウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
櫚
một loại mộc qua
ロ, リョ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
閭
vùng nông thôn
さと, リョ, ロ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
吕
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
箒
chổi
ほうき, ソウ, シュウ
竹
tre
たけ, チク
帚
chổi
ほうき, ソウ, シュウ
彐
( 彑 )
mõm, bộ thủ mõm lợn (số 58)
ケイ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.