Kanji
櫚
kanji character
một loại mộc qua
櫚 kanji-櫚 một loại mộc qua
櫚
Ý nghĩa
một loại mộc qua
Cách đọc
On'yomi
- しゅ ろ cây cọ Trung Quốc
- しゅ ろ ちく cọ lùn
- しゅ ろ ぼうき chổi cọ
- りょ
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
花 櫚 gỗ hương (Pterocarpus indicus), cây angsana, gỗ amboyna... -
棕 櫚 cây cọ Trung Quốc, cây cọ Chusan, cây cọ gai dầu -
椶 櫚 cây cọ Trung Quốc, cây cọ Chusan, cây cọ gai dầu -
唐 棕 櫚 cau Chusan lùn, cau Chusan (có thể là Trachycarpus fortunei) -
棕 櫚 竹 cọ lùn, cọ cau lùn -
棕 櫚 箒 chổi cọ -
棕 櫚 の主 日 Chúa Nhật Lễ Lá