Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
閭
kanji character
vùng nông thôn
閭
閭
kanji-閭
vùng nông thôn
閭
Ý nghĩa
vùng nông thôn
vùng nông thôn
Cách đọc
Kun'yomi
さと
On'yomi
りょ
もん
cổng làng
い
りょ
のぼう
tình mẹ mong con trở về
ろ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
閭
vùng nông thôn
さと, リョ, ロ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
吕
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
閭
りょ
門
もん
cổng làng
倚
い
閭
りょ
の
望
ぼう
tình mẹ mong con trở về
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.