Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
故人を偲ぶ
こじんをしのぶ
vocabulary vocab word
nhớ người đã khuất
故人wo偲bu
kojinwoshinobu
故人を偲ぶ
故人を偲ぶ
こじんをしのぶ
nhớ người đã khuất
こ
じ
ん
を
し
の
ぶ
故
人
を
偲
ぶ
こ
じ
ん
を
し
の
ぶ
故
人
を
偲
ぶ
こ
じ
ん
を
し
の
ぶ
故
人
を
偲
ぶ
Ý nghĩa
nhớ người đã khuất
nhớ người đã khuất
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
故人を偲ぶ
nhớ người đã khuất
こじんをしのぶ
故
tình cờ, đặc biệt, cố ý...
ゆえ, ふる.い, コ
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
人
người
ひと, -り, ジン
偲
hồi tưởng, nhớ lại
しの.ぶ, サイ, シ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
思
nghĩ
おも.う, おもえら.く, シ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.