Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
偲
kanji character
hồi tưởng
nhớ lại
偲
偲
kanji-偲
hồi tưởng, nhớ lại
偲
Ý nghĩa
hồi tưởng
và
nhớ lại
hồi tưởng, nhớ lại
Cách đọc
Kun'yomi
しのぶ
On'yomi
さい
し
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
偲
hồi tưởng, nhớ lại
しの.ぶ, サイ, シ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
思
nghĩ
おも.う, おもえら.く, シ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Từ phổ biến
偲
しの
ぶ
hồi tưởng, nhớ lại, hoài niệm...
偲
しの
ふ
hồi tưởng, nhớ lại, hoài niệm...
偲
しの
ば
れ
る
được nhớ đến, hiện lên trong tâm trí
偲
しの
ぶ
会
かい
buổi họp mặt tưởng nhớ người đã khuất, buổi lễ tưởng niệm
故
こ
人
じん
を
偲
しの
ぶ
nhớ người đã khuất
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.