Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
幽門狭窄
ゆうもんきょうさく
vocabulary vocab word
hẹp môn vị
幽門狭窄
yuumonkyousaku
幽門狭窄
幽門狭窄
ゆうもんきょうさく
hẹp môn vị
ゆ
う
も
ん
きょ
う
さ
く
幽
門
狭
窄
ゆ
う
も
ん
きょ
う
さ
く
幽
門
狭
窄
ゆ
う
も
ん
きょ
う
さ
く
幽
門
狭
窄
Ý nghĩa
hẹp môn vị
hẹp môn vị
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
幽門狭窄
hẹp môn vị
ゆうもんきょうさく
幽
ẩn dật, giam trong phòng, sâu sắc...
ふか.い, かす.か, ユウ
山
núi
やま, サン, セン
𢆶
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
狭
chật chội, hẹp, co lại...
せま.い, せば.める, キョウ
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
夹
( 夾 )
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
窄
hẹp, gấp, cuộn...
すぼ.める, つぼ.める, サク
穴
lỗ, khe hở, khe...
あな, ケツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
乍
mặc dù, tuy nhiên, trong khi...
-なが.ら, たちま.ち, サ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.