Từ vựng

Ý nghĩa

ồn ào hỗn loạn cảnh hỗn loạn ầm ĩ tiếng ồn ào của nhiều người

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

喧喧囂囂
ồn ào hỗn loạn, cảnh hỗn loạn ầm ĩ, tiếng ồn ào của nhiều người...
けんけんごうごう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.