Kanji
囂
kanji character
ồn ào
huyên náo
囂 kanji-囂 ồn ào, huyên náo
囂
Ý nghĩa
ồn ào và huyên náo
Cách đọc
Kun'yomi
- かしましい
- かまびすしい
On'yomi
- ごう ごう ầm ĩ (chỉ sự phản đối, chỉ trích)
- ごう ごう ầm ĩ (chỉ sự phản đối, chỉ trích)
- けん ごう tiếng ồn ào
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/21
Từ phổ biến
-
囂 々ầm ĩ (chỉ sự phản đối, chỉ trích), ồn ào... -
囂 囂 ầm ĩ (chỉ sự phản đối, chỉ trích), ồn ào... -
囂 しいồn ào, huyên náo -
喧 囂 tiếng ồn ào, sự huyên náo, sự ồn ào... -
喧 々囂 々ồn ào hỗn loạn, cảnh hỗn loạn ầm ĩ, tiếng ồn ào của nhiều người... -
喧 喧 囂 囂 ồn ào hỗn loạn, cảnh hỗn loạn ầm ĩ, tiếng ồn ào của nhiều người... -
非 難 囂 囂 chỉ trích ầm ĩ, cơn lốc chỉ trích, sự lên án dữ dội (từ nhiều người)... -
非 難 囂 々chỉ trích ầm ĩ, cơn lốc chỉ trích, sự lên án dữ dội (từ nhiều người)...