Từ vựng
剣鉈
けんなた
vocabulary vocab word
dao rựa lưỡi rộng chắc chắn
dùng trong nghề mộc và săn bắn (lưỡi thuôn nhọn
khác với dao rựa thông thường)
剣鉈 剣鉈 けんなた dao rựa lưỡi rộng chắc chắn, dùng trong nghề mộc và săn bắn (lưỡi thuôn nhọn, khác với dao rựa thông thường)
Ý nghĩa
dao rựa lưỡi rộng chắc chắn dùng trong nghề mộc và săn bắn (lưỡi thuôn nhọn và khác với dao rựa thông thường)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0