Kanji
鉈
kanji character
rìu nhỏ
鉈 kanji-鉈 rìu nhỏ
鉈
Ý nghĩa
rìu nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- なた dao rựa
- なた まめ đậu kiếm (Canavalia gladiata)
- なた がま dao phát
- ほこ
On'yomi
- しゃ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鉈 dao rựa, dao lưỡi rộng chắc chắn, dùng trong nghề mộc và săn bắn (thường có lưỡi hình chữ nhật) -
鉈 豆 đậu kiếm (Canavalia gladiata) -
鉈 鎌 dao phát -
薙 鉈 naginata, vũ khí cán dài với lưỡi cong một lưỡi (tương tự như đao dài), môn võ sử dụng naginata -
大 鉈 dao rựa lớn, dùng trong nghề mộc và săn bắn -
剣 鉈 dao rựa lưỡi rộng chắc chắn, dùng trong nghề mộc và săn bắn (lưỡi thuôn nhọn, khác với dao rựa thông thường) -
腰 鉈 dao rựa chắc chắn lưỡi rộng, dùng trong nghề mộc và săn bắn, có lưỡi hình chữ nhật -
大 鉈 を振 るうcắt giảm mạnh mẽ, cắt giảm triệt để