Từ vựng
侘び寂び
わびさび
vocabulary vocab word
wabi-sabi
cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo
侘び寂び 侘び寂び わびさび wabi-sabi, cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo
Ý nghĩa
wabi-sabi và cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
侘び寂び
wabi-sabi, cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo
わびさび
侘
tự hào, cô đơn
わび.しい, ほこ.る, タ