Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
開披
かいひ
vocabulary vocab word
mở (thư)
bóc niêm phong
開披
kaihi
開披
開披
かいひ
mở (thư), bóc niêm phong
か
い
ひ
開
披
か
い
ひ
開
披
か
い
ひ
開
披
Ý nghĩa
mở (thư)
và
bóc niêm phong
mở (thư), bóc niêm phong
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
開披
mở (thư), bóc niêm phong
かいひ
開
mở, trải ra, mở niêm phong
ひら.く, ひら.き, カイ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
开
( 幵 )
mở, khởi động, bắt đầu
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
披
phơi bày, mở ra
ヒ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
皮
da thú (lông còn dính), da (của người hoặc động vật), da sống (chưa thuộc)...
かわ, ヒ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.