Từ vựng
金平
きんぴら
vocabulary vocab word
củ ngưu bàng (và đôi khi cà rốt) thái nhỏ nấu với đường và xì dầu
金平 金平 きんぴら củ ngưu bàng (và đôi khi cà rốt) thái nhỏ nấu với đường và xì dầu
Ý nghĩa
củ ngưu bàng (và đôi khi cà rốt) thái nhỏ nấu với đường và xì dầu
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0