Từ vựng
踏襲
とうしゅう
vocabulary vocab word
tuân theo (tiền lệ
chính sách cũ
v.v.)
tiếp tục với
bám sát
tuân thủ
踏襲 踏襲 とうしゅう tuân theo (tiền lệ, chính sách cũ, v.v.), tiếp tục với, bám sát, tuân thủ
Ý nghĩa
tuân theo (tiền lệ chính sách cũ v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0