Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
赴援
ふえん
vocabulary vocab word
đi cứu viện
tăng viện
赴援
fuen
赴援
赴援
ふえん
đi cứu viện, tăng viện
ふ
え
ん
赴
援
ふ
え
ん
赴
援
ふ
え
ん
赴
援
Ý nghĩa
đi cứu viện
và
tăng viện
đi cứu viện, tăng viện
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
赴援
đi cứu viện, tăng viện
ふえん
赴
tiến hành, đạt được, trở thành...
おもむ.く, フ
走
chạy
はし.る, ソウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
龰
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
援
xúi giục, giúp đỡ, cứu giúp
エン
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
爰
dẫn đến, vì vậy, sau đó
ここ.に, エン
爫
bộ móng vuốt (số 87)
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
友
bạn bè
とも, ユウ
𠂇
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.