Kanji
赴
kanji character
tiến hành
đạt được
trở thành
có xu hướng
赴 kanji-赴 tiến hành, đạt được, trở thành, có xu hướng
赴
Ý nghĩa
tiến hành đạt được trở thành
Cách đọc
Kun'yomi
- おもむく
On'yomi
- ふ にん chuyển đến nơi làm việc mới
- たんしん ふ にん chuyển công tác xa gia đình
- ふ えん đi cứu viện
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
赴 任 chuyển đến nơi làm việc mới, nhận nhiệm vụ mới -
赴 くđi về hướng, tiến về phía, tiến hành theo... -
単 身 赴 任 chuyển công tác xa gia đình, đi nhận nhiệm vụ một mình -
赴 援 đi cứu viện, tăng viện -
赴 任 地 nơi nhận nhiệm vụ mới, địa điểm công tác mới -
海 外 赴 任 công tác nước ngoài, được cử đi làm việc ở nước ngoài -
快 方 に赴 くcải thiện, khá hơn, hồi phục -
盛 大 に赴 くphát triển thịnh vượng -
単 身 赴 任 者 nhân viên được cử đi công tác xa gia đình