Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
設問
せつもん
vocabulary vocab word
đặt câu hỏi
câu hỏi
設問
setsumon
設問
設問
せつもん
đặt câu hỏi, câu hỏi
せ
つ
も
ん
設
問
せ
つ
も
ん
設
問
せ
つ
も
ん
設
問
Ý nghĩa
đặt câu hỏi
và
câu hỏi
đặt câu hỏi, câu hỏi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
設問
đặt câu hỏi, câu hỏi
せつもん
設
sự thành lập, sự cung cấp, sự chuẩn bị
もう.ける, セツ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
問
câu hỏi, hỏi, vấn đề
と.う, と.い, モン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.