Từ vựng
蓬莱
ほうらい
vocabulary vocab word
Núi Bồng Lai
Đảo Bồng Lai
vùng đất thần tiên trường sinh bất lão trong thần thoại Trung Quốc
ngọn núi thiêng (ví dụ: núi Phú Sĩ
núi Kumano
v.v.)
đồ trang trí Tết Kansai (làm từ thực phẩm)
Đài Loan
Đài Loan
蓬莱 蓬莱 ほうらい Núi Bồng Lai, Đảo Bồng Lai, vùng đất thần tiên trường sinh bất lão trong thần thoại Trung Quốc, ngọn núi thiêng (ví dụ: núi Phú Sĩ, núi Kumano, v.v.), đồ trang trí Tết Kansai (làm từ thực phẩm), Đài Loan, Đài Loan
Ý nghĩa
Núi Bồng Lai Đảo Bồng Lai vùng đất thần tiên trường sinh bất lão trong thần thoại Trung Quốc
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0