Kanji
莱
kanji character
rau muối
cỏ lợn
莱 kanji-莱 rau muối, cỏ lợn
莱
Ý nghĩa
rau muối và cỏ lợn
Cách đọc
Kun'yomi
- あかざ
- あわち
- こうがい
On'yomi
- ほう らい Núi Bồng Lai
- ほう らい かざり Đồ trang trí Tết Kansai (làm từ thực phẩm)
- ほう らい えそ Cá rắn Sloane
- り
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
蓬 莱 Núi Bồng Lai, Đảo Bồng Lai, vùng đất thần tiên trường sinh bất lão trong thần thoại Trung Quốc... -
蓬 莱 飾 Đồ trang trí Tết Kansai (làm từ thực phẩm) -
蓬 莱 鱛 Cá rắn Sloane -
蓬 莱 竹 trúc cảnh, trúc vàng -
蓬 莱 蕉 trầu bà lá xẻ, trầu bà Nam Mỹ, cây phát tài núi... -
蓬 莱 飾 りĐồ trang trí Tết Kansai (làm từ thực phẩm) -
蓬 莱 羊 歯 Rêu tóc thần, Dương xỉ tóc thần, Dương xỉ tóc tiên -
撒 奇 莱 雅 Người Sakizaya -
三 蓬 莱 ba ngọn núi thiêng: Phú Sĩ, Atsuta và Kumano