Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
緊急度
きんきゅーど
vocabulary vocab word
mức độ khẩn cấp
緊急度
kinkyuudo
緊急度
緊急度
きんきゅーど
mức độ khẩn cấp
き
ん
きゅ
う
ど
緊
急
度
き
ん
きゅ
う
ど
緊
急
度
き
ん
きゅ
う
ど
緊
急
度
Ý nghĩa
mức độ khẩn cấp
mức độ khẩn cấp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
緊急度
mức độ khẩn cấp
きんきゅうど
緊
căng thẳng, chắc chắn, cứng...
し.める, し.まる, キン
臤
cứng rắn, thông thái
かた.い, カン, ケン
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
糸
sợi chỉ
いと, シ
急
vội vàng, tình trạng khẩn cấp, đột ngột...
いそ.ぐ, いそ.ぎ, キュウ
刍
⺈
彐
( 彑 )
mõm, bộ thủ mõm lợn (số 58)
ケイ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
度
độ, lần, lúc...
たび, -た.い, ド
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
殳
( CDP-8C46 )
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.