Từ vựng
澄む
すむ
vocabulary vocab word
trở nên trong suốt (nước
không khí
v.v.)
trở nên trong veo
vang lên rõ ràng (ví dụ: giọng nói)
trở nên thanh thản
trở nên yên tĩnh
không còn lo âu
phát âm thành âm vô thanh
澄む 澄む すむ trở nên trong suốt (nước, không khí, v.v.), trở nên trong veo, vang lên rõ ràng (ví dụ: giọng nói), trở nên thanh thản, trở nên yên tĩnh, không còn lo âu, phát âm thành âm vô thanh
Ý nghĩa
trở nên trong suốt (nước không khí v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0