Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
満盈
まんえい
vocabulary vocab word
đầy ắp
tràn đầy
満盈
manei
満盈
満盈
まんえい
đầy ắp, tràn đầy
ま
ん
え
い
満
盈
ま
ん
え
い
満
盈
ま
ん
え
い
満
盈
Ý nghĩa
đầy ắp
và
tràn đầy
đầy ắp, tràn đầy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
満盈
đầy ắp, tràn đầy
まんえい
満
đầy, sự đầy đủ, đủ...
み.ちる, み.つ, マン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
盈
sự đầy đủ, đủ, niềm tự hào...
み.たす, み.ちる, エイ
夃
乃
từ, của (dùng để chỉ sở hữu), sau đó...
の, すなわ.ち, ナイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.