Kanji
盈
kanji character
sự đầy đủ
đủ
niềm tự hào
thỏa mãn
盈 kanji-盈 sự đầy đủ, đủ, niềm tự hào, thỏa mãn
盈
Ý nghĩa
sự đầy đủ đủ niềm tự hào
Cách đọc
Kun'yomi
- みたす
- みちる
On'yomi
- えい き trăng tròn trăng khuyết
- えい きょ trăng tròn trăng khuyết
- じゅう えい làm đầy (cái gì đó)
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
盈 ちるlàm đầy, trở nên đầy (với), được lấp đầy (bởi)... -
盈 虧 trăng tròn trăng khuyết, pha, thịnh suy -
盈 虚 trăng tròn trăng khuyết, pha, thịnh suy -
充 盈 làm đầy (cái gì đó) -
虧 盈 tròn khuyết, lúc đầy lúc vơi -
満 盈 đầy ắp, tràn đầy -
盈 ち虧 けtrăng tròn trăng khuyết -
一 虚 一 盈 trạng thái thay đổi liên tục và khó lường trước